{"title":"Vật Liệu Lọc Nước","description":"","products":[{"product_id":"hat-trao-doi-ion-jacobi","title":"Hạt Trao Đổi Ion Jacobi","description":"\u003cmeta charset=\"utf-8\"\u003e\n\u003ch3\u003e\u003cstrong\u003eThông tin chi tiết Hạt Trao Đổi Ion Jacobi\u003c\/strong\u003e\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e1.      Giới Thiệu :\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e– Tên gọi          : Resinex K-8\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e– Xuất xứ        :  Thụy Điển\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e– Nhà sản xuất: JACOBI\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e– Kích thước: 16 * 40 mesh ( 0.42 – 1.25 mm )\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e– Trọng lượng          : 780 kg\/m3\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e– Đóng bao        :  25lit\/bao\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e2.      Ứng dụng\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eHạt trao đổi ion Jacobi dùng để xử lý nước uống, nước cấp lò hơi, nuôi trồng thủy sản,  sản xuất thực phẩm, rượu bia và nước giải khát, dược phẩm và nhiều ngành công nghiệp khác.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv\u003e\n\u003cp\u003eTuỳ theo ứng dụng hoặc yêu cầu xử lý cụ thể, có thể sử dụng loại vật liệu trao đổi ion khác nhau. Tuy nhiên, có thể dùng các vật liệu điển hình như sau:\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e+ Làm mềm nước: sử dụng hạt nhựa chuyên làm mềm nước hoặc hạt nhựa trao đổi cation mạnh;\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e+ Khử khoáng: sử dụng hạt nhựa trao đổi cation và anion trong nhiều thiết bị khác nhau;\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e+ Khử ion hỗn hợp: sử dụng hạt nhựa hỗn hợp trong cùng một thiết bị;\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e+ Khử ion toàn bộ: sử dụng hạt nhựa trao đổi cation mạnh, yếu và anion mạnh, yếu trong các thiết bị khác nhau.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e3.      Khuyến cáo sử dụng :\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003ctable border=\"1\" cellspacing=\"0\" cellpadding=\"0\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e·        Nhiệt độ làm việc tối đa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cdiv\u003e:\u003c\/div\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e140\u003csup\u003eo\u003c\/sup\u003eC\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e·        Khoảng pH làm việc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cdiv\u003e:\u003c\/div\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0-14\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e·        Độ dày tối thiểu của lớp vật liệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e750-1.500 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e·        Tốc độ lọc tối đa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cdiv\u003e:\u003c\/div\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e60 m\/giờ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e·        Tốc độ rửa ngược\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9 m\/giờ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e·        Thời gian rửa ngược\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cdiv\u003e:\u003c\/div\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5 phút\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e·        Tốc độ tái sinh\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cdiv\u003e:\u003c\/div\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3-18 m\/giờ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e·        Thời gian hút hóa chất tái sinh\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cdiv\u003e:\u003c\/div\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20-30 phút\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e·        Nồng độ dung dịch tái sinh\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cdiv\u003e:\u003c\/div\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eH2SO4 =1-8%, hoặc HCl =4-8%, hoặc NaCl =10-15%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e·        Tổng lưu lượng nước rửa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cdiv\u003e:\u003c\/div\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3-6 lần thể tích hạt nhựa\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cdiv\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e4.      Yêu cầu chất lượng nước cấp vào cột lọc cation:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e– Độ đục \u0026lt; 2 NTU\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e– Sắt tổng cộng \u0026lt; 0,5 mg\/L (ở dạng sắt Fe2+)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e– Hàm lượng Clo dư = 0 mg\/L\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e– Chất hữu cơ \u0026lt; 2 mg\/L\u003c\/p\u003e","brand":"Xử Lý Nước Ban Mê","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":16307910213701,"sku":"","price":1250000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0063\/3808\/4933\/files\/hat-nhua-trao-doi-Ion-jacobi-a4-tai-can-tho-379722.jpg?v=1733131355"},{"product_id":"hat-odm-2f","title":"Hạt ODM-2F","description":"\u003cmeta charset=\"utf-8\"\u003e\n\u003ch5\u003e\u003cspan\u003eTên Sản phẩm: Vật liệu lọc ODM\u003c\/span\u003e\u003c\/h5\u003e\n\u003ch5\u003e\u003cspan\u003eMã sản phẩm : ODM- 2F\u003c\/span\u003e\u003c\/h5\u003e\n\u003ch5\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eXuất xứ: Nga\u003c\/strong\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/h5\u003e\n\u003cp\u003eCông dụng: xúc tác Xử lý sắt và Mn, Asen, Flo trong nước. Giảm hàm lượng nitrogen, photphat, một số hợp chất hữu cơ có trong nước\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKhử các kim loại nặng như đồng, kẽm, crôm, Niken\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eƯu điểm: vận hành đơn giản. Giá thành rẻ so với các loại vật liệu hấp phụ khác\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKhông cần hoàn nguyên (trừ quy trình khử Flo)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eThông tin chi tiết sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e1. Tổng quan:\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e–      Xuất xứ: Nga\u003cbr\u003e–      \u003cem\u003eVật liệu lọc đa năng ODM-2F\u003c\/em\u003e là sản phẩm xuất sứ từ thiên nhiên ( thành phần chính là diatomit, zeolit, bentonit) được hoạt hóa ở nhiệt độ cao, đưa vào ứng dụng từ những năm 1998 trong nhiều công trình ở Liên Bang Nga, Ukraina, Uzbekistan và nhiều quốc gia khác. Sử dụng tại Việt Nam từ năm 2002.\u003cbr\u003e\u003cstrong\u003e2. Thành phần và tính chất:\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e–    Đặc tính: là chất hấp phụ, hấp thụ và là vật liệu lọc đa năng.\u003cbr\u003e–    Thành phần hóa học cơ bản:\u003cbr\u003eSiO2­ ≤ 84% ; Fe2O3 ≤ 3.2% ; Al2O­3 + MgO + CaO = 8%\u003cbr\u003e–    Đặc tính kỹ thuật:\u003c\/p\u003e\n\u003ctable border=\"1\" cellspacing=\"0\" cellpadding=\"0\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cdiv\u003eChỉ tiêu\u003c\/div\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cdiv\u003eĐơn vị\u003c\/div\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cdiv\u003eThông số\u003c\/div\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cdiv\u003eKích thước hạt\u003c\/div\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cdiv\u003emm\u003c\/div\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cdiv\u003e0.8 – 2.0\u003c\/div\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cdiv\u003eTỷ trọng\u003c\/div\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cdiv\u003ekg\/m3\u003c\/div\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cdiv\u003e650\u003c\/div\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cdiv\u003eDiện tích bề mặt\u003c\/div\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cdiv\u003em2\/g\u003c\/div\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cdiv\u003e120 – 180\u003c\/div\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cdiv\u003eĐộ xốp\u003c\/div\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cdiv\u003e%\u003c\/div\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cdiv\u003e70\u003c\/div\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cdiv\u003eDung lượng hấp thụ\u003c\/div\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cdiv\u003eg\/g\u003c\/div\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cdiv\u003e1.3\u003c\/div\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cdiv\u003eĐộ ngậm nước\u003c\/div\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cdiv\u003e%\u003c\/div\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cdiv\u003e90 – 95%\u003c\/div\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003e \u003c\/p\u003e\n\u003cdiv\u003e\u003cstrong\u003e3. Khả năng ứng dụng:\u003c\/strong\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eVật liệu lọc đa năng ODM-2F\u003c\/strong\u003e có thể thay thế đồng thời cả cát thạch anh hạt xúc tác và than hoạt tính trong quy trình công nghệ xử lý phèn và nước thải. Sản phẩm được chứng nhận an toàn cho sử dụng trong cấp nước sinh hoạt và ăn uống.\u003cbr\u003e·   Nâng và ổn định độ pH của nước trong khoảng 6.5 – 8.0\u003cbr\u003e·   Xúc tác quá trình khử sắt (Fe \u0026lt; 35 mg\/l).\u003cbr\u003e·   Giảm hàm lượng nitrogen (nitrit, nitrat, amoni), photphat (20 – 50% tùy theo tốc độ lọc từ 4 – 7 m\/giờ), có khả năng khử arsen, khử Flo trong nước (tác dụng tương tự hạt xúc tác Alumina).\u003cbr\u003e·   Giảm hàm lượng một số hợp chất hữu cơ có trong nước.\u003cbr\u003e·   Khử các kim loại nặng như đồng, kẽm, crom, niken.\u003cbr\u003e·   Giảm hàm lượng dầu (hấp thu khoảng 90mg dầu\/ g hạt)\u003cbr\u003e·   Khử các chất phóng xạ.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e4.  Ưu điểm:\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e·   Kết hợp nhiều công đoạn xử lý như xúc tác, tạo bông, lọc cặn trong cùng một thiết bị.\u003cbr\u003e·   Tăng độ an toàn cho chất lượng nước sau xử lý.\u003cbr\u003e·   Vận hành đơn giản.\u003cbr\u003e·   Giá cả thấp hơn nhiều so với các loại chất hấp phụ khác.\u003cbr\u003e·   Có thể thay thế các loại vật liệu lọc đang được sử dụng mà không cần thay đổi cấu trúc bể lọc.\u003cbr\u003e·   Lượng nước rửa lọc thấp hơn các loại vật liệu khác. Không cần sục gió.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e5. Hướng dẫn sử dụng:\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e·          Phạm vi ứng dụng:\u003cbr\u003e– pH đầu vào ≥ 6.0. Trong trường hợp pH \u0026lt; 6 nên lọc kết hợp với hạt nâng pH (LS) hoặc nâng pH bằng hóa chất (pH tối ưu cho quá trình khử sắt là 6.5). Hàm lượng sắt đầu vào ≤ 35mg\/l\u003cbr\u003e– Vận tốc lọc: 5 – 20 m\/giờ. Có thể sử dụng trong các bể lọc hở hoặc bể lọc áp lực. Hướng lọc từ trên xuống.\u003cbr\u003e– \u003cem\u003eHạt ODM-2F\u003c\/em\u003e không cần hoàn nguyên (ngoại trừ quy trình khử Flo). Sau một thời gian sử dụng khoảng 3 – 5 năm (tùy theo chất lượng nước nguồn và yêu cầu xử lý) cần thay mới hạt.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eKhuyến cáo sử dụng:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e– Vận tốc lọc và chiều dày lớp vật \u003cstrong\u003eliệu lọc ODM-2F\u003c\/strong\u003e sẽ được điều chỉnh theo hàm lượng sắt hoặc các chất ô nhiễm có trong nguồn nước.\u003cbr\u003e–  Để xử lý nước ngầm nên bố trí thiết bị làm thoáng, sục khí hoặc ejector phía trước bể lọc để cấp thêm oxy cho quá trình oxy hóa sắt.\u003cbr\u003e–  Để tăng hiệu quả xử lý đối với nước nguồn có độ pH thấp, nên sử dụng kết hợp với hạt nâng pH.  Độ dày lớp hạt LS được điều chỉnh theo độ pH của nước nguồn và tốc độ lọc (tham khảo phần hướng dẫn sử dụng hạt LS). Hoặc sử dụng kèm các hóa chất nâng pH như NaOH, Na2CO3, vôi.\u003cbr\u003e– Để tạo độ trong cho nước cần bố trí phí dưới lớp ODM-2F một lớp cát thạch anh có độ dày khoảng 0.2 – 0.3m\u003cbr\u003e– Trong các thiết bị khử sắt hàm lượng cao trên 5mg\/l: nên bố trí chiều cao lớp ODM-2F tối thiểu là 0.8m, vận tốc lọc không vượt quá 20m\/h. Hiệu quả xử lý sẽ tốt hơn sau khi vận hành 3 – 4 ngày (thời gian đầu để tạo lớp màng xúc tác trên bề mặt hạt).\u003cbr\u003e– Trong trường hợp nước ngầm chứa sắt ở dạng phức hữu cơ, có thể châm thêm một ít chlorine phía trước bể lọc ODM-2F.\u003cbr\u003e–\u003cstrong\u003e Hạt ODM-2F\u003c\/strong\u003e có khả năng xử lý dầu trong nguồn nước có nồng độ dầu đến 20mg\/l. Khả năng hút dầu của hạt là 90mg\/g.\u003cbr\u003e– Cần rửa sạch hạt ODM-2F trước khi đưa công trình vào sử dụng.\u003cbr\u003e– Rửa lọc định kỳ bằng quy trình rửa ngược. Chu trình rửa lọc 1 – 2 lần\/ngày đêm. Cường độ nước rửa để đảm bảo độ giản nở của lớp vật liệu lọc đạt 30% là 10l\/s.m2. Thời gian rửa lọc 15 -20 phút. Không cần sục gió.\u003c\/p\u003e","brand":"Xử Lý Nước Ban Mê","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":16308122157125,"sku":"","price":700000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0063\/3808\/4933\/products\/odm-2f-bao-40-lit_1533217125.jpg?v=1540397129"},{"product_id":"hat-birm","title":"Hạt BIRM","description":"\u003cp\u003e\u003cspan\u003eSản phẩm: BIRM\u003c\/span\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cspan\u003eHãng SX: Clack – USA\u003c\/span\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCông dụng: Xử lý sắt và Mn, dùng trong xử lý nước cấp\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐóng gói: 18kg\/bao\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eThông tin chi tiết sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTrong ngành lọc nước thì có rất nhiều loại hat lọc khác nhau, công dụng của chúng cũng khác nhau: vidu: hat cation thì để làm mềm nước, Hôm nay mình sẽ giới thiệu cho các bạn biết công dụng của hạt Birm, một loại hạt lọc cực kì hiệu quả để khử phèn sắt\u003cbr\u003eBirm® là một loại vật liệu lọc của hãng Clack Corporation – USA chuyên dụng để khử các hợp chất sắt và mangan hòa tan trong nguồn nước ngầm. Birm® hoạt động như một chất xúc tác không hòa tan để tăng cường các phản ứng oxy hóa Fe ++ thành Fe +++ và tạo ra hydroxit sắt kết tủa (phèn) để có thể dễ dàng lọc và loại bỏ các chất kết tủa bằng cách rửa ngược.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSử dụng Birm® rất kinh tế so với nhiều loại vật liệu khác vì:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eHiệu suất xúc tác cao dẫn tới lọc sắt và mangan trong nước ngầm rất hiệu quả;\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eThời gian sử dụng lâu và tiêu hao vật liệu thấp;\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBirm® không yêu cầu hóa chất cho việc tái tạo hoàn nguyên vật liệu.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKhi sử dụng Birm® để loại bỏ sắt điều cần thiết là nước không chứa dầu; Nước có có độ pH 6,8. Nếu độ pH nhỏ hơn 6, 8 cần trung hòa độ pH bằng các chất nâng độ pH như: Corosex®, Calcite hoặc soda trước khi qua các bộ lọc khử sắt có Birm®.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eRất mong những thông tin trên đã mang lại kiến thức bổ ích cho mọi người.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eQuý khách có nhu cầu xử lý nước giếng\u003cb\u003e \u003c\/b\u003ethì hãy liên hệ ngay cho chúng tôi\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cspan style=\"color: #0000ff;\"\u003e\u003cu\u003e\u003cstrong\u003eHotline:\u003c\/strong\u003e\u003c\/u\u003e\u003cstrong\u003e \u003c\/strong\u003e\u003cstrong\u003e0905 933 477 – 0941 903 468\u003c\/strong\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Xử Lý Nước Ban Mê","offers":[{"title":"l","offer_id":31307997642821,"sku":"","price":1100000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"M","offer_id":31307997675589,"sku":"","price":1300000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"S","offer_id":31307997708357,"sku":"","price":1500000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0063\/3808\/4933\/files\/BIRM1-419585.jpg?v=1733131357"},{"product_id":"cat-mangan","title":"Cát Mangan","description":"\u003cp\u003eCát Mangan là loại quặng có khối lượng nhẹ được phủ bằng một lớp vỏ bọc bên ngoài, thành phần hóa học cơ bản là Mn(OH)4, hoặc KMnO4. Đây là vật liệu trung gian được thiết kế và sản xuất tại Việt Nam theo công nghệ mới của hiệp hội xử lý nước Hoa Kỳ, dùng để khử Sắt, Mangan hay Hydrogen sulfide trong nước nhờ vào quá trình oxy hóa, kết tủa và khả năng lọc của tầng hạt.\u003cbr\u003e\u003cbr\u003eCát Mangan là loại vật liệu lọc khử Sắt, Asen và Mangan trong nước. Trong quá trình lọc nước, cát Mangan như một chất xúc tác cho quá trình lấy đi các ion kim loại độc hại, cụ thể là Sắt, Mangan và Asen.\u003cbr\u003e\u003cbr\u003eCát Mangan trong lọc nước giếng khoan, khử mùi nước nhiễm Sắt, nhiễm Mangan, Asen, khử mùi tanh bằng cách oxy hóa trực tiếp qua tiếp xúc với bề mặt cát. Cát Mangan đặc biệt hữu hiệu trong việc lọc nước và có thể xử lý nước nhiễm Mangan và Sắt ở mức cao gấp 3 – 5 lần cho phép.\u003cbr\u003e\u003cbr\u003eCát Mangan được sản xuất tại Việt Nam nên rất tiết kiệm cho hệ thống lọc nước.\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e\u003cstrong\u003eƯu điểm của cát Mangan:\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eVận hành đơn giản, không cần sử dụng hóa chất và các thiết bị đi kèm như bình pha hoá chất, bơm định lượng.\u003cbr\u003eKhông cần tái sinh định kỳ bằng dung dịch Permanganate như Manganese green sand.\u003cbr\u003eGiá thấp hơn nhiều so với các loại vật liệu nhập ngoại như hạt Pyrolox, Birm hay Manganese green sand.\u003cbr\u003eCó thể kết hợp nhiều công đoạn xử lý như xúc tác, tạo bông, lọc cặn trong cùng một thiết bị.\u003cbr\u003eTăng độ an toàn cho chất lượng nước sau xử lý.\u003cbr\u003eCó thể thay thế các loại vật liệu lọc đang được sử dụng mà không cần thay đổi cấu trúc bể lọc.\u003cbr\u003eLượng nước rửa lọc thấp hơn các loại vật liệu khác. Không cần sục gió.\u003cbr\u003eKhối lượng trung bình của hạt Mangan nhỏ nên lượng nước cần thiết để sục ngược thấp hơn so với các hạt lọc khác.\u003cbr\u003eCát Mangan là sản phẩm được sản xuất phân phối bởi công ty Môi Trường Xuyên Việt với những thông số kỹ thuật và phạm vi ứng dụng như sau:\u003cbr\u003e\u003cbr\u003eTên sản phẩm: Cát mangan (hạt MS)\u003cbr\u003e\u003cbr\u003eXuất xứ: Việt Nam\u003cbr\u003e\u003cbr\u003eCông dụng: Chất xúc tác khử sắt và mangan\u003cbr\u003e\u003cbr\u003eThành phần hóa học cơ bản: Cát bọc KMnO4\u003cbr\u003e\u003cbr\u003eQuy cách đóng bao: 25kg\/bao (chuẩn) (hoặc phụ thuộc vào yêu cầu khách hàng)\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e\u003cstrong\u003eĐặc tính kỹ thuật:\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\u003cbr\u003eKích thước hạt: 0,9-1,2mm; 1,2-2,5mm.\u003cbr\u003eMàu sắc: Dạng hạt màu nâu đen, hoặc nâu vàng.\u003cbr\u003eHạt có độ cứng, khô rời, có góc cạnh.\u003cbr\u003eTỷ trọng: 1.400 kg\/m3.\u003cbr\u003eĐộ xốp: lớn hơn 65%\u003cbr\u003eYêu cầu khi sử dụng cát Mangan trong lọc nước:\u003cbr\u003e\u003cbr\u003epH nước đầu vào \u0026gt;= 7,0, thế oxy hóa khử \u0026gt; 700mV (đối với yêu cầu khử mangan).\u003cbr\u003eFe \u0026lt; 30 mg\/l; Mn \u0026lt; 5mg\/l.\u003cbr\u003eVận tốc lọc: 5-12 m\/giờ. Có thể sử dụng trong các bể lọc hở hoặc lọc áp lực. Hướng lọc: từ trên xuống.\u003cbr\u003eHạt MS không cần tái sinh. Sau một thời gian sử dụng khoảng 2 năm (tùy theo chất lượng nước nguồn) cần thay thế hoặc hoạt hóa bằng dung dịch KMnO4.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cimg alt=\"hat mangan\" src=\"https:\/\/locphen.vn\/uploads\/Images\/vat-lieu-loc-nuoc\/hat-mangan.jpg\" title=\"hat magan lọc nước\"\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cspan\u003ecát mangan\u003c\/span\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cspan\u003e\u003cu\u003e\u003cstrong\u003eKhuyến cáo sử dụng\u003c\/strong\u003e\u003c\/u\u003e:\u003c\/span\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eNếu nguồn nước có độ pH thấp, có thể sử dụng hạt LS hoặc hóa chất để nâng pH nước nguồn trước khi cho qua lớp vật liệu xúc tác MS. Phía dưới lớp MS nên bố trí thêm một lớp cát thạch anh để giữ oxyt sắt và mangan, tạo độ trong cho nước.\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eĐộ dày lớp MS được điều chỉnh theo hàm lượng sắt và mangan có trong nước nguồn nhưng không được nhỏ hơn 300 mm.\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003e \u003c\/p\u003e","brand":"Xử Lý Nước Ban Mê","offers":[{"title":"X \/ RED","offer_id":31273251766341,"sku":"","price":20000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"X \/ YELLOW","offer_id":31273251799109,"sku":"","price":80000000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"X \/ BLACK","offer_id":31273251831877,"sku":"","price":100000000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"L \/ RED","offer_id":31273251864645,"sku":"","price":100000000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"L \/ YELLOW","offer_id":31273251897413,"sku":"","price":90000000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"L \/ BLACK","offer_id":31273251930181,"sku":"","price":70000000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"M \/ RED","offer_id":31273251962949,"sku":"","price":100000000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"M \/ YELLOW","offer_id":31273251995717,"sku":"","price":100000000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"M \/ BLACK","offer_id":31273252028485,"sku":"","price":100000000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0063\/3808\/4933\/files\/cat-mangan-ms-1-500x550-989293.jpg?v=1733131357"},{"product_id":"cat-thach-anh","title":"Cát thạch anh","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eI. Thông tin cơ bản:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e- Tên sản phẩm: Cát lọc nước hay còn gọi là Cát thạch anh.\u003cbr\u003e- Xuất xứ: Việt Nam\u003cbr\u003e- Kích thước: Đủ kích thước:  0.4-0.8mm, 0.8-1.2mm, 1.0–2.0mm\u003cbr\u003e- Tỷ trọng: 1400kg\/m3\u003cbr\u003e- Quy cách đóng bao: 25kg\/bao; 50 kg\/bao (chuẩn) (hoặc phụ thuộc vào yêu cầu khách hàng).\u003cbr\u003e- Chu trình thay thế: Nên thay thể định kỳ 04 – 05 năm\/lần.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eII. Đặc tính kỹ thuật:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e- Các thành phần cơ bản của cát thạch anh lọc nước:\u003cbr\u003e\u003cbr\u003eTên chỉ tiêu Hàm lượng\u003cbr\u003eHàm lượng oxit silic (SiO2) % 99.4\u003cbr\u003eHàm lượng oxit nhôm (Al2O3) % 0.1\u003cbr\u003eHàm lượng oxit sắt (Fe2O3) % Nhỏ hơn 0.1\u003cbr\u003eHàm lượng oxit natri (Na2O) % 0.1\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eIII. Ưu điểm của Cát thạch anh:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐây là vật liệu sẵn có trong tự nhiên nên chi phí khai thác và sản xuất rẻ có thể đáp ứng được trong thời gian ngắn.\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e\u003cstrong\u003eIV. Ứng dụng:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e- Cát thạch anh lọc nước được sử dụng trong xử lý nước cấp, nước tinh khiết, nước sinh hoạt cho hộ gia đình và công nghiệp;\u003cbr\u003e- Xử lý nước thải sinh hoạt; công nghiệp; đô thị;…\u003cbr\u003e- Làm phụ gia xây dụng;\u003cbr\u003e- Làm cát bắn tàu loại hạt yêu cầu kích thước lớn;\u003cbr\u003e- Làm vật liệu xây dựng như trang trí bồn hoa, cây cảnh, lát tường, … \u003cbr\u003eMục đích trong việc dùng Cát thạch anh trong quá trình lọc nước là do cát thạch anh có kích thước nhỏ, với mỗi kích thước khác nhau và tùy thuộc vào tính chất của từng loại nước cần lọc cặn, chúng ta có thể tính toán và lựa chọn loại cát tương ứng để loại bỏ lơ lửng, cặn phèn kết tủa…trong nước.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eV. Khuyến cáo sử dụng:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e- Kết hợp cát thạch anh với sỏi lọc, Than hoạt tính, than anthaxit để loại bỏ lơ lửng ra khỏi nước;\u003cbr\u003e- Thường xuyên rửa xuôi, rửa ngược để rửa trôi những cặn lơ lửng nằm phủ phía trên bề mặt cát và tránh tắc nghẽn trong quá trình lọc;\u003cbr\u003e- Nên thay Cát thạch anh lọc nước trong vòng 04 đến 05 năm\/ lần;\u003c\/p\u003e","brand":"Xử Lý Nước Ban Mê","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":16783770419269,"sku":"","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0063\/3808\/4933\/files\/cat_thach_anh-511571.jpg?v=1733131355"},{"product_id":"hat-nang-ph-viet-nam","title":"Hạt nâng pH Việt Nam","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGiới thiệu:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eSản phẩm được sản xuất tại Việt Nam.\u003cbr\u003eCông dụng: Nâng pH\u003cbr\u003eThành phần hóa học cơ bản: CaCO3 \u0026gt; 90%.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐặc tính kỹ thuật :\u003cbr\u003eKích thước hạt: 1,5-2,5mm\u003cbr\u003eTỷ trọng: 1400 kg\/m3\u003cbr\u003eDạng hạt màu trắng sữa, cứng, khô rời, có góc cạnh.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eƯu điểm:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eHạt nâng pH có giá thành thấp so với các loại hóa chất nhập ngoại khác, nhưng thời gian sử dụng dài.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eGiúp bổ sung khoáng cho nước, sử dụng hạt nâng PH giúp cho PH trong nước ổn định không tăng quá cao so với Hạt Corosex\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKhi đưa vào sử dụng không thay đổi cấu trúc của lớp vật liệu lọc.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003ePhạm vi ứng dụng :\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003epH nước đầu vào \u0026gt; 4.0.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eVận tốc lọc: 5-15 m\/giờ. Có thể sử dụng trong các bể lọc hở hoặc lọc áp lực. Hướng lọc: từ trên xuống.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eHạt nâng PH Việt Nam không cần hoàn nguyên. Sau một thời gian sử dụng từ 6 tháng đến 1 năm (tùy theo chất lượng nước nguồn) cần bổ sung hạt.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eKhuyến cáo sử dụng :\u003c\/strong\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eHạt nâng PH Việt Nam\u003c\/strong\u003e có thể sử dụng kết hợp với ODM-2F, ODM-3F, cát thạch anh để nâng pH, tạo độ trong cho nước đồng thời khử các chất ô nhiễm khác, nếu có, trong nguồn nước. Khi sử dụng kết hợp, phải bố \u003cem\u003eHạt nâng PH Việt Nam \u003c\/em\u003ephía trên cùng của bình lọc.\u003c\/span\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cspan\u003eNgoài ra, Hạt nâng PH Việt Nam có thể được sử dụng riêng lẻ trong một thiết bị chỉ với mục đích nâng pH. Để tăng độ trong của nước nên lót đáy bể lọc bằng một lớp cát thạch anh. Cần lưu ý, việc sử dụng LS sẽ làm tăng độ cứng của nước.\u003c\/span\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cspan\u003eĐộ dày lớp hạt LS có thể điều chỉnh theo độ pH của nước nguồn, dao động từ 0,1-0,5 m đối với pH từ 6,0-4,0 và tốc độ lọc nhỏ hơn 15 m\/giờ.\u003cbr\u003e\u003cbr\u003eKhi nguồn nước có ph thấp chúng ta sử dụng hạ nâng PH Việt Nam sẽ có công dụng tạo kết tủa phèn, vì thế rất công dụng trong việc lọc nước phèn giếng khoan\u003cbr\u003e\u003cbr\u003eRửa lọc: khi sử dụng kết hợp với các vật liệu lọc khác có thể tiến hành rửa lọc như trường hợp bể lọc cát thông thường.\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e\u003cstrong\u003eHướng dẫn sử dụng:\u003c\/strong\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cspan\u003eKhi đưa vào sử dụng phải có 1 lớp vật liệu lót ở trên hạt nâng PH nên sắp xếp hạt Ls ở trên cùng của bồn lọc .\u003c\/span\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cspan\u003eĐộ dày của hạt nâng PH từ 0.5 – 1.0 m tùy theo độ PH của nguồn nước đầu vào\u003c\/span\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cspan\u003eHạt nâng PH không cần hoàn nguyên sau 1 thời gian sử dụng sẽ bị mài mòn dần nên bổ sung hạt để nguồn nước có độ PH ổn định\u003c\/span\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cspan\u003eNên sử dụng hạt nâng pH (LS) khi nguồn nước đầu vào có độ PH từ 4.0 – 6.0\u003c\/span\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cspan\u003eĐể đảm bảo hạt LS phát huy tốt nên vận hành thiết bị lọc ở vận tốc từ 5 – 15 m\/giờ.\u003c\/span\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eTrọng lượng:\u003c\/strong\u003e Bao 25kg\u003c\/span\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Xử Lý Nước Ban Mê","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":16784181166149,"sku":"","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0063\/3808\/4933\/files\/da-nang-ph-774590.jpg?v=1733131355"}],"url":"https:\/\/xulynuocbanme.myshopify.com\/collections\/vat-lieu-loc-nuoc.oembed","provider":"Xử Lý Nước Ban Mê","version":"1.0","type":"link"}